蛤蟆
giọng máy của trình duyệt
蛤蟆 nghĩa là ếch, cóc.
Nghĩa của 蛤蟆
háma
CÁP MADanh từ, Tên riêng- Ếch; cóc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蛤蟆
Đồng nghĩa
Từ ghép có 蛤蟆
Câu hỏi thường gặp
蛤蟆 nghĩa là gì?
蛤蟆 (háma) nghĩa là ếch, cóc.
蛤蟆 đọc thế nào?
蛤蟆 đọc là háma (pinyin).
Âm Hán Việt của 蛤蟆 là gì?
Âm Hán Việt của 蛤蟆 là "cáp ma".