TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蛙

wā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鼃

Âm Hán Việt OA
Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿰虫圭 Mọi âm Hán Việt của chữ: oa Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)

蛙 nghĩa là con ếch.

Nghĩa của 蛙

wā

OA
  1. Con ếch

wā

OAphồn thể 鼃
  1. Biến thể cũ của 蛙 (wā)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蛙

Đồng nghĩa

Từ ghép có 蛙

Thành ngữ có 蛙

  • 井底之蛙 — Ếch ngồi đáy giếng
  • 井蛙之见 — Tầm nhìn của ếch ngồi đáy giếng (thành ngữ); nghĩa là tầm nhìn hạn hẹp

Câu hỏi thường gặp

蛙 nghĩa là gì?

蛙 (wā) nghĩa là con ếch.

蛙 đọc thế nào?

蛙 đọc là wā (pinyin).

Âm Hán Việt của 蛙 là gì?

Âm Hán Việt của 蛙 là "oa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.