TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蛮夷

mányí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蠻夷

Âm Hán Việt MAN DI

蛮夷 nghĩa là Thuật ngữ phổ biến cho các dân tộc không phải Hán thời xưa, không hoàn toàn miệt thị.

Nghĩa của 蛮夷

mányí

MAN DIDanh từphồn thể 蠻夷
  1. Thuật ngữ phổ biến cho các dân tộc không phải Hán thời xưa, không hoàn toàn miệt thị
  2. Man di

Câu hỏi thường gặp

蛮夷 nghĩa là gì?

蛮夷 (mányí) nghĩa là Thuật ngữ phổ biến cho các dân tộc không phải Hán thời xưa, không hoàn toàn miệt thị.

蛮夷 đọc thế nào?

蛮夷 đọc là mányí (pinyin).

Âm Hán Việt của 蛮夷 là gì?

Âm Hán Việt của 蛮夷 là "man di".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.