TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蛮子

mánzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蠻子

Âm Hán Việt MAN TỬ

蛮子 nghĩa là man di, người man rợ.

Nghĩa của 蛮子

mánzi

MAN TỬDanh từphồn thể 蠻子
  1. Man di
  2. Người man rợ
  3. Đầy tớ nô lệ
  4. xưa Thuật ngữ khinh miệt cho người miền Nam Trung Quốc (do người miền Bắc Trung Quốc dùng)

Câu hỏi thường gặp

蛮子 nghĩa là gì?

蛮子 (mánzi) nghĩa là man di, người man rợ.

蛮子 đọc thế nào?

蛮子 đọc là mánzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 蛮子 là gì?

Âm Hán Việt của 蛮子 là "man tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.