TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蛮干

mángàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蠻幹

Âm Hán Việt MAN CÁN

蛮干 nghĩa là Hành động một cách liều lĩnh.

Nghĩa của 蛮干

mángàn

MAN CÁNĐộng từphồn thể 蠻幹
  1. Hành động một cách liều lĩnh
  2. Hành động hấp tấp bất chấp hậu quả
  3. Liều lĩnh
  4. Ngông cuồng
  5. Liều mạng

Câu hỏi thường gặp

蛮干 nghĩa là gì?

蛮干 (mángàn) nghĩa là Hành động một cách liều lĩnh.

蛮干 đọc thế nào?

蛮干 đọc là mángàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 蛮干 là gì?

Âm Hán Việt của 蛮干 là "man cán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.