TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蛮皮

mánpí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蠻皮

Âm Hán Việt MAN BÌ

蛮皮 nghĩa là ngoan cố, om sòm.

Nghĩa của 蛮皮

mánpí

MAN BÌTính từphồn thể 蠻皮
  1. Ngoan cố
  2. Om sòm

Câu hỏi thường gặp

蛮皮 nghĩa là gì?

蛮皮 (mánpí) nghĩa là ngoan cố, om sòm.

蛮皮 đọc thế nào?

蛮皮 đọc là mánpí (pinyin).

Âm Hán Việt của 蛮皮 là gì?

Âm Hán Việt của 蛮皮 là "man bì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.