TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蛮荒

mánhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蠻荒

Âm Hán Việt MAN HOANG

蛮荒 nghĩa là hoang dã, chưa văn minh.

Nghĩa của 蛮荒

mánhuāng

MAN HOANGTính từ, Danh từphồn thể 蠻荒
  1. Hoang dã
  2. Chưa văn minh
  3. Vùng đất chưa được khai phá

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蛮荒

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

蛮荒 nghĩa là gì?

蛮荒 (mánhuāng) nghĩa là hoang dã, chưa văn minh.

蛮荒 đọc thế nào?

蛮荒 đọc là mánhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 蛮荒 là gì?

Âm Hán Việt của 蛮荒 là "man hoang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.