TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

野蛮

yěmán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 野蠻

Âm Hán Việt DÃ MAN

野蛮 nghĩa là man rợ, không văn minh.

Nghĩa của 野蛮

yěmán

DÃ MANTính từphồn thể 野蠻
  1. Man rợ
  2. Không văn minh
  3. Dã man
  4. Đáng sợ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 野蛮

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

野蛮 nghĩa là gì?

野蛮 (yěmán) nghĩa là man rợ, không văn minh.

野蛮 đọc thế nào?

野蛮 đọc là yěmán (pinyin).

Âm Hán Việt của 野蛮 là gì?

Âm Hán Việt của 野蛮 là "dã man".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.