TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蛮邸

mándǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蠻邸

Âm Hán Việt MAN ĐỂ

蛮邸 nghĩa là cơ quan ngoại giao.

Nghĩa của 蛮邸

mándǐ

MAN ĐỂphồn thể 蠻邸
  1. Cơ quan ngoại giao (thời xưa)
  2. Nơi ở của sứ thần man di

Câu hỏi thường gặp

蛮邸 nghĩa là gì?

蛮邸 (mándǐ) nghĩa là cơ quan ngoại giao.

蛮邸 đọc thế nào?

蛮邸 đọc là mándǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 蛮邸 là gì?

Âm Hán Việt của 蛮邸 là "man để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.