TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蛰伏

zhéfú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蟄伏

Âm Hán Việt TRẬP PHỤC

蛰伏 nghĩa là ngủ đông, sống ẩn dật.

Nghĩa của 蛰伏

zhéfú

TRẬP PHỤCĐộng từphồn thể 蟄伏
  1. Ngủ đông
  2. Sống ẩn dật

Câu hỏi thường gặp

蛰伏 nghĩa là gì?

蛰伏 (zhéfú) nghĩa là ngủ đông, sống ẩn dật.

蛰伏 đọc thế nào?

蛰伏 đọc là zhéfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 蛰伏 là gì?

Âm Hán Việt của 蛰伏 là "trập phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.