TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蛰居

zhéjū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蟄居

Âm Hán Việt TRẬP CƯ

蛰居 nghĩa là sống ẩn dật.

Nghĩa của 蛰居

zhéjū

TRẬP CƯĐộng từphồn thể 蟄居
  1. Sống ẩn dật

Câu hỏi thường gặp

蛰居 nghĩa là gì?

蛰居 (zhéjū) nghĩa là sống ẩn dật.

蛰居 đọc thế nào?

蛰居 đọc là zhéjū (pinyin).

Âm Hán Việt của 蛰居 là gì?

Âm Hán Việt của 蛰居 là "trập cư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.