TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蛲

náo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蟯

Âm Hán Việt NHIÊU
Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhiêu

蛲 nghĩa là giun ký sinh, giun kim ở người.

Nghĩa của 蛲

náo

NHIÊUphồn thể 蟯
  1. Giun ký sinh
  2. Giun kim ở người (Enterobius vermicularis)

Từ ghép có 蛲

Câu hỏi thường gặp

蛲 nghĩa là gì?

蛲 (náo) nghĩa là giun ký sinh, giun kim ở người.

蛲 đọc thế nào?

蛲 đọc là náo (pinyin).

Âm Hán Việt của 蛲 là gì?

Âm Hán Việt của 蛲 là "nhiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.