TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蛾眉皓齿

éméihàochǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蛾眉皓齒

Âm Hán Việt NGA MY HẠO XỈ

蛾眉皓齿 nghĩa là Lông mày đẹp và răng trắng (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp.

Nghĩa của 蛾眉皓齿

éméihàochǐ

NGA MY HẠO XỈphồn thể 蛾眉皓齒
  1. Lông mày đẹp và răng trắng (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp

Câu hỏi thường gặp

蛾眉皓齿 nghĩa là gì?

蛾眉皓齿 (éméihàochǐ) nghĩa là Lông mày đẹp và răng trắng (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp.

蛾眉皓齿 đọc thế nào?

蛾眉皓齿 đọc là éméihàochǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 蛾眉皓齿 là gì?

Âm Hán Việt của 蛾眉皓齿 là "nga my hạo xỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.