TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜀

Shǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤC
Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿱罒𠣜,⿹𦉶虫 Mọi âm Hán Việt của chữ: thục

蜀 nghĩa là Tên gọi tắt của tỉnh Tứ Xuyên 四川 (Sìchuān).

Nghĩa của 蜀

Shǔ

THỤCtên riêng
  1. Tên gọi tắt của tỉnh Tứ Xuyên 四川 (Sìchuān)
  2. Một trong Tam Quốc 三国 (Sānguó) sau triều đại nhà Hán, còn gọi là 蜀汉 (Shǔ Hàn), nằm quanh khu vực hiện nay là tỉnh Tứ Xuyên
  3. Tên gọi triều đại nhà nước Trung Quốc
  4. Min

Từ ghép có 蜀

Thành ngữ có 蜀

  • 乐不思蜀 — Mải mê hưởng lạc quên quê hương và trách nhiệm
  • 得陇望蜀 — Thèm muốn Tứ Xuyên khi đã chiếm được Cam Túc

Câu hỏi thường gặp

蜀 nghĩa là gì?

蜀 (shǔ) nghĩa là Tên gọi tắt của tỉnh Tứ Xuyên 四川 (Sìchuān).

蜀 đọc thế nào?

蜀 đọc là Shǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 蜀 là gì?

Âm Hán Việt của 蜀 là "thục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.