TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜀国

Shǔguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蜀國

Âm Hán Việt THỤC QUỐC

蜀国 nghĩa là Tứ Xuyên.

Nghĩa của 蜀国

Shǔguó

THỤC QUỐCphồn thể 蜀國tên riêng
  1. Tứ Xuyên
  2. Nhà nước Thục ở Tứ Xuyên trong các thời kỳ khác nhau
  3. Triều đại Thục Hán (214-263) của Lưu Bị 刘备 thời Tam Quốc

Câu hỏi thường gặp

蜀国 nghĩa là gì?

蜀国 (shǔguó) nghĩa là Tứ Xuyên.

蜀国 đọc thế nào?

蜀国 đọc là Shǔguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 蜀国 là gì?

Âm Hán Việt của 蜀国 là "thục quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.