TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜀相

Shǔxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤC TƯỚNG

蜀相 nghĩa là Thừa tướng nước Thục.

Nghĩa của 蜀相

Shǔxiàng

THỤC TƯỚNGtên riêng
  1. Thừa tướng nước Thục (tức là Gia Cát Lượng 诸葛亮 (Zhūgě Liàng))

Câu hỏi thường gặp

蜀相 nghĩa là gì?

蜀相 (shǔxiàng) nghĩa là Thừa tướng nước Thục.

蜀相 đọc thế nào?

蜀相 đọc là Shǔxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 蜀相 là gì?

Âm Hán Việt của 蜀相 là "thục tướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.