TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜂巢

fēngcháo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHONG SÀO

蜂巢 nghĩa là sáp ong, tổ ong.

Nghĩa của 蜂巢

fēngcháo

PHONG SÀODanh từ
  1. Sáp ong; tổ ong

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蜂巢

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

蜂巢 nghĩa là gì?

蜂巢 (fēngcháo) nghĩa là sáp ong, tổ ong.

蜂巢 đọc thế nào?

蜂巢 đọc là fēngcháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 蜂巢 là gì?

Âm Hán Việt của 蜂巢 là "phong sào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.