蜂
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 䗬, 蠭
Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: phong
蜂 nghĩa là ong, tò vò.
Nghĩa của 蜂
fēng
PHONG- Ong
- Tò vò
fēng
PHONGphồn thể 䗬- Biến thể của 蜂 (fēng)
fēng
PHONGphồn thể 蠭- Biến thể cũ của 蜂 (fēng)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蜂
Đồng nghĩa
Từ ghép có 蜂
Thành ngữ có 蜂
- 蜂拥而至 — Kéo đến đông nghịt
Câu hỏi thường gặp
蜂 nghĩa là gì?
蜂 (fēng) nghĩa là ong, tò vò.
蜂 đọc thế nào?
蜂 đọc là fēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 蜂 là gì?
Âm Hán Việt của 蜂 là "phong".