TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜂

fēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 䗬, 蠭

Âm Hán Việt PHONG
Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: phong

蜂 nghĩa là ong, tò vò.

Nghĩa của 蜂

fēng

PHONG
  1. Ong
  2. Tò vò

fēng

PHONGphồn thể 䗬
  1. Biến thể của 蜂 (fēng)

fēng

PHONGphồn thể 蠭
  1. Biến thể cũ của 蜂 (fēng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蜂

Đồng nghĩa

Từ ghép có 蜂

Thành ngữ có 蜂

Câu hỏi thường gặp

蜂 nghĩa là gì?

蜂 (fēng) nghĩa là ong, tò vò.

蜂 đọc thế nào?

蜂 đọc là fēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 蜂 là gì?

Âm Hán Việt của 蜂 là "phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.