TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜂巢胃

fēngcháowèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHONG SÀO VỊ

蜂巢胃 nghĩa là dạ tổ ong, phá lấu tổ ong.

Nghĩa của 蜂巢胃

fēngcháowèi

PHONG SÀO VỊDanh từ
  1. Dạ tổ ong (dạ dày thứ hai của động vật nhai lại); phá lấu tổ ong

Câu hỏi thường gặp

蜂巢胃 nghĩa là gì?

蜂巢胃 (fēngcháowèi) nghĩa là dạ tổ ong, phá lấu tổ ong.

蜂巢胃 đọc thế nào?

蜂巢胃 đọc là fēngcháowèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 蜂巢胃 là gì?

Âm Hán Việt của 蜂巢胃 là "phong sào vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.