TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜂涌

fēngyǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蜂湧

Âm Hán Việt PHONG DŨNG

蜂涌 nghĩa là ùa vào, tụ tập.

Nghĩa của 蜂涌

fēngyǒng

PHONG DŨNGphồn thể 蜂湧
  1. Ùa vào
  2. Tụ tập

Câu hỏi thường gặp

蜂涌 nghĩa là gì?

蜂涌 (fēngyǒng) nghĩa là ùa vào, tụ tập.

蜂涌 đọc thế nào?

蜂涌 đọc là fēngyǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 蜂涌 là gì?

Âm Hán Việt của 蜂涌 là "phong dũng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.