TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜂群

fēngqún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHONG QUẦN
Lượng từ đi kèm: 队 (duì)

蜂群 nghĩa là đàn ong, bầy ong.

Nghĩa của 蜂群

fēngqún

PHONG QUẦNDanh từ
  1. Đàn ong
  2. Bầy ong

Câu hỏi thường gặp

蜂群 nghĩa là gì?

蜂群 (fēngqún) nghĩa là đàn ong, bầy ong.

蜂群 đọc thế nào?

蜂群 đọc là fēngqún (pinyin).

Âm Hán Việt của 蜂群 là gì?

Âm Hán Việt của 蜂群 là "phong quần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.