TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜂起

fēngqǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHONG KHỞI

蜂起 nghĩa là nổi lên, tuần hành đông đảo.

Nghĩa của 蜂起

fēngqǐ

PHONG KHỞIĐộng từ
  1. Nổi lên
  2. Tuần hành đông đảo

Câu hỏi thường gặp

蜂起 nghĩa là gì?

蜂起 (fēngqǐ) nghĩa là nổi lên, tuần hành đông đảo.

蜂起 đọc thế nào?

蜂起 đọc là fēngqǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 蜂起 là gì?

Âm Hán Việt của 蜂起 là "phong khởi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.