TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜕皮

tuìpí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蛻皮

Âm Hán Việt THUẾ BÌ

蜕皮 nghĩa là Da lột ra khi thay lông.

Nghĩa của 蜕皮

tuìpí

THUẾ BÌĐộng từphồn thể 蛻皮
  1. Da lột ra khi thay lông
  2. Da lột
  3. Xác lột
  4. Hóa nhộng
  5. Lột da
  6. Lột xác hoặc vỏ cũ

Câu hỏi thường gặp

蜕皮 nghĩa là gì?

蜕皮 (tuìpí) nghĩa là Da lột ra khi thay lông.

蜕皮 đọc thế nào?

蜕皮 đọc là tuìpí (pinyin).

Âm Hán Việt của 蜕皮 là gì?

Âm Hán Việt của 蜕皮 là "thuế bì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.