蜗行牛步 nghĩa là Bò như sên và đi nặng nề như trâu già.
Nghĩa của 蜗行牛步
wōxíngniúbù
OA HÀNH NGƯU BỘphồn thể 蝸行牛步
nghĩa đen, thành ngữ Bò như sên và đi nặng nề như trâu già
nghĩa bóng Di chuyển chậm chạp
Tiến bộ chậm
Câu hỏi thường gặp
蜗行牛步 nghĩa là gì?
蜗行牛步 (wōxíngniúbù) nghĩa là Bò như sên và đi nặng nề như trâu già.
蜗行牛步 đọc thế nào?
蜗行牛步 đọc là wōxíngniúbù (pinyin).
Âm Hán Việt của 蜗行牛步 là gì?
Âm Hán Việt của 蜗行牛步 là "oa hành ngưu bộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.