蜘蛛
giọng máy của trình duyệt
蜘蛛 nghĩa là con nhện.
Nghĩa của 蜘蛛
zhīzhū
TRI THÙDanh từ- Con nhện
Từ ghép có 蜘蛛
Câu ví dụ với 蜘蛛
- 蜘蛛喜欢织网。 Nhện thích giăng mạng nhện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #398743
- 汤姆恨蜘蛛。 Tāngmǔ hèn zhīzhū.Tom ghét nhện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5595217
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
蜘蛛 nghĩa là gì?
蜘蛛 (zhīzhū) nghĩa là con nhện.
蜘蛛 đọc thế nào?
蜘蛛 đọc là zhīzhū (pinyin).
Âm Hán Việt của 蜘蛛 là gì?
Âm Hán Việt của 蜘蛛 là "tri thù".