TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜜枣

mìzǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蜜棗

Âm Hán Việt MẬT TÁO

蜜枣 nghĩa là táo tàu ngâm đường.

Nghĩa của 蜜枣

mìzǎo

MẬT TÁODanh từphồn thể 蜜棗
  1. Táo tàu ngâm đường

Câu hỏi thường gặp

蜜枣 nghĩa là gì?

蜜枣 (mìzǎo) nghĩa là táo tàu ngâm đường.

蜜枣 đọc thế nào?

蜜枣 đọc là mìzǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 蜜枣 là gì?

Âm Hán Việt của 蜜枣 là "mật táo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.