TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜜月

mìyuè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẬT NGUYỆT

蜜月 nghĩa là tuần trăng mật.

Nghĩa của 蜜月

mìyuè

MẬT NGUYỆTDanh từ
  1. Tuần trăng mật

Câu hỏi thường gặp

蜜月 nghĩa là gì?

蜜月 (mìyuè) nghĩa là tuần trăng mật.

蜜月 đọc thế nào?

蜜月 đọc là mìyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 蜜月 là gì?

Âm Hán Việt của 蜜月 là "mật nguyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.