TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜡像馆

làxiàngguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蠟像館

Âm Hán Việt LẠP TƯỢNG QUÁN

蜡像馆 nghĩa là bảo tàng tượng sáp.

Nghĩa của 蜡像馆

làxiàngguǎn

LẠP TƯỢNG QUÁNDanh từphồn thể 蠟像館
  1. Bảo tàng tượng sáp; phòng trưng bày tượng sáp

Câu hỏi thường gặp

蜡像馆 nghĩa là gì?

蜡像馆 (làxiàngguǎn) nghĩa là bảo tàng tượng sáp.

蜡像馆 đọc thế nào?

蜡像馆 đọc là làxiàngguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 蜡像馆 là gì?

Âm Hán Việt của 蜡像馆 là "lạp tượng quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.