TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜡像

làxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蠟像

Âm Hán Việt LẠP TƯỢNG

蜡像 nghĩa là tượng sáp, tượng làm bằng sáp.

Nghĩa của 蜡像

làxiàng

LẠP TƯỢNGDanh từphồn thể 蠟像
  1. Tượng sáp; tượng làm bằng sáp

Từ ghép có 蜡像

Câu hỏi thường gặp

蜡像 nghĩa là gì?

蜡像 (làxiàng) nghĩa là tượng sáp, tượng làm bằng sáp.

蜡像 đọc thế nào?

蜡像 đọc là làxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 蜡像 là gì?

Âm Hán Việt của 蜡像 là "lạp tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.