蜷曲
giọng máy của trình duyệt
蜷曲 nghĩa là bị xoắn, cuộn.
Nghĩa của 蜷曲
quánqū
Động từ- Bị xoắn
- Cuộn
- Tròn
Câu hỏi thường gặp
蜷曲 nghĩa là gì?
蜷曲 (quánqū) nghĩa là bị xoắn, cuộn.
蜷曲 đọc thế nào?
蜷曲 đọc là quánqū (pinyin).
蜷曲 nghĩa là bị xoắn, cuộn.
蜷曲 (quánqū) nghĩa là bị xoắn, cuộn.
蜷曲 đọc là quánqū (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.