蜻蛉目 nghĩa là Odonata, bộ gồm khoảng 6.000 loài chuồn chuồn và chuồn chuồn kim.
Nghĩa của 蜻蛉目
qīnglíngmù
THANH LINH MỤC
Odonata, bộ gồm khoảng 6.000 loài chuồn chuồn và chuồn chuồn kim
Câu hỏi thường gặp
蜻蛉目 nghĩa là gì?
蜻蛉目 (qīnglíngmù) nghĩa là Odonata, bộ gồm khoảng 6.000 loài chuồn chuồn và chuồn chuồn kim.
蜻蛉目 đọc thế nào?
蜻蛉目 đọc là qīnglíngmù (pinyin).
Âm Hán Việt của 蜻蛉目 là gì?
Âm Hán Việt của 蜻蛉目 là "thanh linh mục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.