TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜻蜓点水

qīngtíngdiǎnshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蜻蜓點水

Âm Hán Việt THANH ĐỈNH ĐIỂM THỦY

蜻蜓点水 nghĩa là Chuồn chuồn chạm nước nhẹ.

Nghĩa của 蜻蜓点水

qīngtíngdiǎnshuǐ

THANH ĐỈNH ĐIỂM THỦYphồn thể 蜻蜓點水
  1. nghĩa đen Chuồn chuồn chạm nước nhẹ
  2. thành ngữ Tiếp xúc hời hợt

Câu hỏi thường gặp

蜻蜓点水 nghĩa là gì?

蜻蜓点水 (qīngtíngdiǎnshuǐ) nghĩa là Chuồn chuồn chạm nước nhẹ.

蜻蜓点水 đọc thế nào?

蜻蜓点水 đọc là qīngtíngdiǎnshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 蜻蜓点水 là gì?

Âm Hán Việt của 蜻蜓点水 là "thanh đỉnh điểm thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.