về sông ngòi, v.v. Quanh co; uốn khúc; ngoằn ngoèo
Câu hỏi thường gặp
蜿蜒 nghĩa là gì?
蜿蜒 (wānyán) nghĩa là uốn éo, quanh co, uốn khúc.
蜿蜒 đọc thế nào?
蜿蜒 đọc là wānyán (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.