TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜿蜒

wānyán giọng máy của trình duyệt

蜿蜒 nghĩa là uốn éo, quanh co, uốn khúc.

Nghĩa của 蜿蜒

wānyán

Động từ
  1. về rắn Uốn éo
  2. về sông ngòi, v.v. Quanh co; uốn khúc; ngoằn ngoèo

Câu hỏi thường gặp

蜿蜒 nghĩa là gì?

蜿蜒 (wānyán) nghĩa là uốn éo, quanh co, uốn khúc.

蜿蜒 đọc thế nào?

蜿蜒 đọc là wānyán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.