Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142Số nét: 14Mọi âm Hán Việt của chữ: đế
蝃 nghĩa là cầu vồng.
Nghĩa của 蝃
dì
ĐẾ
Cầu vồng
zhuō
Xem 蝃蝥 (zhuōmáo)
Câu hỏi thường gặp
蝃 nghĩa là gì?
蝃 (dì, zhuō) nghĩa là cầu vồng.
蝃 đọc thế nào?
蝃 đọc là dì (pinyin).
Âm Hán Việt của 蝃 là gì?
Âm Hán Việt của 蝃 là "đế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.