TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蝉联

chánlián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蟬聯

Âm Hán Việt THIỀN LIÊN

蝉联 nghĩa là tiếp tục giữ chức, liên tiếp nhiều lần.

Nghĩa của 蝉联

chánlián

THIỀN LIÊNĐộng từphồn thể 蟬聯
  1. Tiếp tục giữ chức
  2. giữ chức Liên tiếp nhiều lần
  3. thắng danh hiệu Nhiều năm liên tiếp
  4. Giữ vị trí số một
  5. Bảo vệ chức vô địch

Câu hỏi thường gặp

蝉联 nghĩa là gì?

蝉联 (chánlián) nghĩa là tiếp tục giữ chức, liên tiếp nhiều lần.

蝉联 đọc thế nào?

蝉联 đọc là chánlián (pinyin).

Âm Hán Việt của 蝉联 là gì?

Âm Hán Việt của 蝉联 là "thiền liên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.