TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蝉蜕

chántuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蟬蛻

Âm Hán Việt THIỀN THUẾ

蝉蜕 nghĩa là xác ve sầu, giải thoát bản thân.

Nghĩa của 蝉蜕

chántuì

THIỀN THUẾDanh từ, Động từphồn thể 蟬蛻
  1. Xác ve sầu
  2. bóng Giải thoát bản thân
  3. Tự mình thoát ra

Câu hỏi thường gặp

蝉蜕 nghĩa là gì?

蝉蜕 (chántuì) nghĩa là xác ve sầu, giải thoát bản thân.

蝉蜕 đọc thế nào?

蝉蜕 đọc là chántuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 蝉蜕 là gì?

Âm Hán Việt của 蝉蜕 là "thiền thuế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.