蝴蝶
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)
蝴蝶 nghĩa là bươm bướm.
Nghĩa của 蝴蝶
húdié
HỒ ĐIỆPDanh từ- Bươm bướm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蝴蝶
Đồng nghĩa
Từ ghép có 蝴蝶
Câu ví dụ với 蝴蝶
- 哦!有一只蝴蝶! Ô kìa, con bươm bướm!Tatoeba #45
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
蝴蝶 nghĩa là gì?
蝴蝶 (húdié) nghĩa là bươm bướm.
蝴蝶 đọc thế nào?
蝴蝶 đọc là húdié (pinyin).
Âm Hán Việt của 蝴蝶 là gì?
Âm Hán Việt của 蝴蝶 là "hồ điệp".