TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蝴蝶结

húdiéjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蝴蝶結

Âm Hán Việt HỒ ĐIỆP KẾT

蝴蝶结 nghĩa là nơ, thắt nơ.

Nghĩa của 蝴蝶结

húdiéjié

HỒ ĐIỆP KẾTDanh từphồn thể 蝴蝶結
  1. Nơ
  2. Thắt nơ

Câu hỏi thường gặp

蝴蝶结 nghĩa là gì?

蝴蝶结 (húdiéjié) nghĩa là nơ, thắt nơ.

蝴蝶结 đọc thế nào?

蝴蝶结 đọc là húdiéjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 蝴蝶结 là gì?

Âm Hán Việt của 蝴蝶结 là "hồ điệp kết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.