TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蝶泳

diéyǒng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỆP VỊNH

蝶泳 nghĩa là kiểu bơi bướm.

Nghĩa của 蝶泳

diéyǒng

ĐIỆP VỊNHDanh từ
  1. Kiểu bơi bướm

Câu hỏi thường gặp

蝶泳 nghĩa là gì?

蝶泳 (diéyǒng) nghĩa là kiểu bơi bướm.

蝶泳 đọc thế nào?

蝶泳 đọc là diéyǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 蝶泳 là gì?

Âm Hán Việt của 蝶泳 là "điệp vịnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.