TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蝶窦

diédòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蝶竇

Âm Hán Việt ĐIỆP ĐẬU

蝶窦 nghĩa là xoang bướm.

Nghĩa của 蝶窦

diédòu

ĐIỆP ĐẬUDanh từphồn thể 蝶竇
  1. Xoang bướm

Câu hỏi thường gặp

蝶窦 nghĩa là gì?

蝶窦 (diédòu) nghĩa là xoang bướm.

蝶窦 đọc thế nào?

蝶窦 đọc là diédòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 蝶窦 là gì?

Âm Hán Việt của 蝶窦 là "điệp đậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.