TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

螈

yuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYÊN
Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: nguyên

螈 nghĩa là kỳ giông, sa giông.

Nghĩa của 螈

yuán

NGUYÊN
  1. Kỳ giông
  2. Sa giông

Từ ghép có 螈

Câu hỏi thường gặp

螈 nghĩa là gì?

螈 (yuán) nghĩa là kỳ giông, sa giông.

螈 đọc thế nào?

螈 đọc là yuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 螈 là gì?

Âm Hán Việt của 螈 là "nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.