Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142Số nét: 16Mọi âm Hán Việt của chữ: ông
螉 nghĩa là Động vật học Ong bắp cày.
Nghĩa của 螉
wēng
ÔNG
Động vật học Ong bắp cày
Xem 蠮螉 (yēwēng)
Câu hỏi thường gặp
螉 nghĩa là gì?
螉 (wēng) nghĩa là Động vật học Ong bắp cày.
螉 đọc thế nào?
螉 đọc là wēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 螉 là gì?
Âm Hán Việt của 螉 là "ông".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.