TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

融梗

rónggěng giọng máy của trình duyệt

融梗 nghĩa là Tiếp thu ý tưởng hoặc chất liệu từ tác phẩm sáng tạo của người khác vào tác phẩm của mình.

Nghĩa của 融梗

rónggěng

  1. từ mới khoảng năm 2018 Tiếp thu ý tưởng hoặc chất liệu từ tác phẩm sáng tạo của người khác vào tác phẩm của mình

Câu hỏi thường gặp

融梗 nghĩa là gì?

融梗 (rónggěng) nghĩa là Tiếp thu ý tưởng hoặc chất liệu từ tác phẩm sáng tạo của người khác vào tác phẩm của mình.

融梗 đọc thế nào?

融梗 đọc là rónggěng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.