TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

融汇

rónghuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 融匯

融汇 nghĩa là hòa quyện, kết hợp thành một.

Nghĩa của 融汇

rónghuì

Động từphồn thể 融匯
  1. Hòa quyện
  2. Kết hợp thành một

Câu hỏi thường gặp

融汇 nghĩa là gì?

融汇 (rónghuì) nghĩa là hòa quyện, kết hợp thành một.

融汇 đọc thế nào?

融汇 đọc là rónghuì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.