TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

融洽

róngqià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DUNG HIỆP

融洽 nghĩa là hòa thuận, quan hệ thân thiện.

Nghĩa của 融洽

róngqià

DUNG HIỆPTính từ
  1. Hòa thuận
  2. Quan hệ thân thiện
  3. Hoà hợp với nhau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 融洽

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

融洽 nghĩa là gì?

融洽 (róngqià) nghĩa là hòa thuận, quan hệ thân thiện.

融洽 đọc thế nào?

融洽 đọc là róngqià (pinyin).

Âm Hán Việt của 融洽 là gì?

Âm Hán Việt của 融洽 là "dung hiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.