TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

螫中

zhēzhòng giọng máy của trình duyệt

螫中 nghĩa là đốt.

Nghĩa của 螫中

zhēzhòng

  1. của ong, sứa, v.v. Đốt (ai đó)

Câu hỏi thường gặp

螫中 nghĩa là gì?

螫中 (zhēzhòng) nghĩa là đốt.

螫中 đọc thế nào?

螫中 đọc là zhēzhòng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.