螫中
giọng máy của trình duyệt
螫中 nghĩa là đốt.
Nghĩa của 螫中
zhēzhòng
- của ong, sứa, v.v. Đốt (ai đó)
Câu hỏi thường gặp
螫中 nghĩa là gì?
螫中 (zhēzhòng) nghĩa là đốt.
螫中 đọc thế nào?
螫中 đọc là zhēzhòng (pinyin).
螫中 nghĩa là đốt.
螫中 (zhēzhòng) nghĩa là đốt.
螫中 đọc là zhēzhòng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.