螳螂捕蝉,黄雀在后
Phồn thể: 螳螂捕蟬,黃雀在後
螳螂捕蝉,黄雀在后 nghĩa là Bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ)); theo đuổi lợi ích nhỏ mà quên mất nguy cơ lớn hơn.
Nghĩa của 螳螂捕蝉,黄雀在后
tánglángbǔchán huángquèzàihòu
phồn thể 螳螂捕蟬,黃雀在後- Bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ)); theo đuổi lợi ích nhỏ mà quên mất nguy cơ lớn hơn
Câu hỏi thường gặp
螳螂捕蝉,黄雀在后 nghĩa là gì?
螳螂捕蝉,黄雀在后 (tánglángbǔchán huángquèzàihòu) nghĩa là Bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ)); theo đuổi lợi ích nhỏ mà quên mất nguy cơ lớn hơn.
螳螂捕蝉,黄雀在后 đọc thế nào?
螳螂捕蝉,黄雀在后 đọc là tánglángbǔchán huángquèzàihòu (pinyin).