螺丝钻 (luósīzuàn) nghĩa là mũi khoan, khoan cầm tay.
螺丝钻 đọc thế nào?
螺丝钻 đọc là luósīzuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 螺丝钻 là gì?
Âm Hán Việt của 螺丝钻 là "loa ty toản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.