TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

螺号

luóhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 螺號

Âm Hán Việt LOA HIỆU

螺号 nghĩa là ốc tù và.

Nghĩa của 螺号

luóhào

LOA HIỆUDanh từphồn thể 螺號
  1. Ốc tù và
  2. Vỏ sò dùng làm kèn tín hiệu

Câu hỏi thường gặp

螺号 nghĩa là gì?

螺号 (luóhào) nghĩa là ốc tù và.

螺号 đọc thế nào?

螺号 đọc là luóhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 螺号 là gì?

Âm Hán Việt của 螺号 là "loa hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.