螺旋体 nghĩa là Spirochaetes, ngành vi khuẩn ưa cực đoan.
Nghĩa của 螺旋体
luóxuántǐ
LOA TOÀN THỂDanh từphồn thể 螺旋體
Spirochaetes, ngành vi khuẩn ưa cực đoan
Vi khuẩn hình xoắn ốc, ví dụ: gây bệnh giang mai
Câu hỏi thường gặp
螺旋体 nghĩa là gì?
螺旋体 (luóxuántǐ) nghĩa là Spirochaetes, ngành vi khuẩn ưa cực đoan.
螺旋体 đọc thế nào?
螺旋体 đọc là luóxuántǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 螺旋体 là gì?
Âm Hán Việt của 螺旋体 là "loa toàn thể".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.