TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

螺旋体

luóxuántǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 螺旋體

Âm Hán Việt LOA TOÀN THỂ

螺旋体 nghĩa là Spirochaetes, ngành vi khuẩn ưa cực đoan.

Nghĩa của 螺旋体

luóxuántǐ

LOA TOÀN THỂDanh từphồn thể 螺旋體
  1. Spirochaetes, ngành vi khuẩn ưa cực đoan
  2. Vi khuẩn hình xoắn ốc, ví dụ: gây bệnh giang mai

Câu hỏi thường gặp

螺旋体 nghĩa là gì?

螺旋体 (luóxuántǐ) nghĩa là Spirochaetes, ngành vi khuẩn ưa cực đoan.

螺旋体 đọc thế nào?

螺旋体 đọc là luóxuántǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 螺旋体 là gì?

Âm Hán Việt của 螺旋体 là "loa toàn thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.